Hotline 0946 88 33 56

MITSUBISHI DESTINATOR ULTIMATE

Giá bán: 855,000,000 VNĐ
ản Năm sản xuất Giá bán lẻ (VNĐ) Ưu đãi tháng
Ultimate 2025 855.000.000 VND
  • Gói ưu đãi tài chính (47.000.000 VND) và
  • Quà tặng bộ chữ Destinator (trị giá 2.000.000 VND)

*Giá xe sau khi nhận gói ưu đãi tài chính: 808.000.000 VND gồm VAT và quà tặng bộ chữ Destinator

Premium 2025 780.000.000 VND
  • Gói ưu đãi tài chính (41.000.000 VND) và
  • Quà tặng bộ chữ Destinator (trị giá 2.000.000 VND)

*Giá xe sau khi nhận gói ưu đãi tài chính: 739.000.000 VND gồm VAT và quà tặng bộ chữ Destinator

 

Thông tin tổng quan xe Mitsubishi Destinator

Destinator được phát triển dựa trên mẫu concept DST từng xuất hiện năm 2024, đánh dấu sản phẩm chiến lược toàn cầu thứ ba của Mitsubishi sau Xpander và Xforce. Theo đại diện Mitsubishi, cái tên “Destinator” được lựa chọn với mong muốn truyền cảm hứng cho người sử dụng và gia đình trong việc khám phá những hành trình mới một cách tự tin.

Với thông số 4.680 x 1.840 x 1.780 mm (dài x rộng x cao) và chiều dài cơ sở 2.815 mm, Destinator vượt trội về kích thước so với các mẫu xe cùng nhà như Xpander và Xforce. Thậm chí, mẫu xe này còn có kích thước nhỉnh hơn những đối thủ truyền thống trong phân khúc SUV cỡ C như Honda CR-V hay Mazda CX-5.

Kích thước Mitsubishi Destinator lớn hơn Mazda CX-5 và cả Honda CR-V.

Kích thước Mitsubishi Destinator lớn hơn Mazda CX-5 và cả Honda CR-V

Khả năng vận hành địa hình cũng được chú trọng với khoảng sáng gầm 244 mm, góc tiếp cận 21 độ, góc vượt đỉnh dốc 20,8 độ và góc thoát 25,5 độ. Bán kính quay đầu 5,4 mét giúp xe dễ dàng di chuyển trong không gian hẹp.

Ngoại thất xe Mitsubishi Destinator cơ bắp, đậm chất SUV

Ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield đặc trưng thương hiệu tiếp tục được áp dụng trên Destinator với lưới tản nhiệt tổ ong kết hợp các thanh ngang dọc. Cụm đèn pha xếp tầng với dải LED định vị hình gậy khúc côn cầu tạo điểm nhận diện đặc trưng.

Điểm nhấn đặc biệt ở phần đuôi xe là thiết kế “Hexaguard Horizon” mang hình dáng lục giác, lấy cảm hứng từ bánh xe dự phòng của dòng Pajero huyền thoại, nhằm tôn lên bản chất SUV mạnh mẽ.

Ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield đặc trưng.

Ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield đặc trưng với lưới tản nhiệt tổ ong và cụm đèn pha LED xếp tầng

La-zăng 18 inch phối 2 tông màu thể thao trên bản  Ultimate

La-zăng 18 inch phối 2 tông màu thể thao trên bản Ultimate

Đuôi xe Mitsubishi Destinator.

Thiết kế “Hexaguard Horizon” lấy cảm hứng từ bánh xe dự phòng Pajero, nhấn mạnh bản chất SUV mạnh mẽ. Đèn hậu LED dạng chữ T, nổi khối 3D

Nội thất xe Mitsubishi Destinator công nghệ, thể thao

Khoang cabin 7 chỗ được bố trí theo cấu hình 2-3-2 với hàng ghế giữa gập theo tỷ lệ 40:20:40 và trang bị bệ tì tay trung tâm có giá để ly. Hàng ghế cuối có thể gập 50:50, tối ưu hóa không gian hành lý khi cần thiết.

Khoang cabin rộng rãi .

Khoang cabin rộng rãi với 3 hàng ghế linh hoạt, hàng ghế giữa gập 40:20:40

Bảng đồng hồ kỹ thuật số 8 inch.

Bảng đồng hồ kỹ thuật số 8 inch …

 màn hình cảm ứng trung tâm 12.3 inch.

và màn hình cảm ứng trung tâm 12.3 inch trên bản cao cấp Ultimate

Khu vực điều khiển tương đồng với Xforce nhưng được tinh chỉnh tinh tế hơn. Bảng đồng hồ kỹ thuật số 8 inch kết hợp màn hình cảm ứng trung tâm 12,3 inch (bản cao cấp) hoặc 8 inch (bản tiêu chuẩn) mang đến trải nghiệm hiện đại.

Ghế trước chỉnh điện.

Ghế trước thiết kế thể thao, ôm người…

có tính năng chỉnh điện.

có tính năng chỉnh điện

Hàng ghế thứ 3.

Hàng ghế thứ 3 rộng rãi…

Thể tích khoang hành lý lớn.

có thể gập phẳng giúp gia tăng thể tích khoang hành lý

Cổng kết nối USB-A và USB-C có cho tất cả hàng ghế.

Cổng kết nối USB-A và USB-C có cho tất cả hàng ghế

Động cơ, vận hành xe Mitsubishi Destinator

Khác biệt với dự đoán ban đầu, Destinator được trang bị động cơ xăng 4B40 dung tích 1.5L tăng áp, sản sinh công suất 163 mã lực và mô-men xoắn 250 Nm. Đây là động cơ được chia sẻ với Eclipse Cross và Outlander mild hybrid, không phải động cơ từ Xpander hay Xforce như nhiều người nghĩ.

Hệ thống truyền động sử dụng hộp số CVT và dẫn động cầu trước. Từ bản Exceed trở lên, người lái có thể lựa chọn 5 chế độ vận hành: Normal, Wet, Gravel, Tarmac và Mud, phù hợp với nhiều điều kiện địa hình khác nhau.

Động cơ 4B40 1.5L tăng áp.

Động cơ 4B40 1.5L tăng áp sản sinh 163 mã lực – chia sẻ công nghệ với Eclipse Cross và Outlander

An toàn xe Mitsubishi Destinator

An toàn xe Mitsubishi Destinator nổi bật với gói công nghệ ADAS tích hợp các tính năng hiện đại như phanh khẩn cấp tự động, kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo điểm mù và hỗ trợ chuyển làn.

Thông số kỹ thuật xe Mitsusbishi Destinator 

Trước khi có cơ hội trải nghiệm xe thực tế tại Việt Nam, mời quý khách hàng tham khảo thông số kỹ thuật Mitsubishi Destinator tại thị trường Indonesia để hiểu qua về các trang bị trên mẫu SUV cỡ C Nhật.

Thông số kỹ thuật kích thước xe Mitsubishi Destinator 

Thông số Destinator Ultimate CVT Destinator Exceed CVT Destinator GLS CVT
D x R x C 4.680 x 1.840 x 1.780(mm) 4.680 x 1.840 x 1.780(mm) 4.680 x 1.840 x 1.780(mm)
Trục cơ sở 2.815mm
Số chỗ ngồi 7
Bán kính quay đầu 5.4m
Khoảng sáng gầm 244mm 244mm 244mm

Thông số kỹ thuật ngoại thất xe Mitsubishi Destinator 

Thông số Destinator Ultimate Destinator Exceed CVT Destinator GLS CVT
Đèn pha LED
Đèn ban ngày LED Không
Đèn sương mù LED Không
Đèn hậu LED
Ăng-ten Vây cá
La-zăng Hợp kim hai tông màu, 18 inch Hợp kim màu đen, 18 inch Hợp kim màu đen, 18 inch
Kích thước lốp 225/55 R18 225/55 R18 225/55 R18

Thông số kỹ thuật nội thất và tiện nghi xe Mitsubishi Destinator 

Thông số Destinator Ultimate Destinator Exceed CVT Destinator GLS CVT
Đồng hồ tài xế Màn hình kỹ thuật số 8 inch Màn hình đa thông tin 4.2 inch
Cổng USB Type A và Type C (Tất cả các hàng) Type A và Type C (Hàng 1 & 2)
Ghế xe Ghế da tổng hợp Ghế nỉ pha vải Ghế nỉ
Hàng ghế thứ 2 Gập 40:20:40
Hàng ghế thứ 3 Gập 50:50 / phẳng hoàn toàn
Điều hòa Tự động 2 vùng
Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng giải trí 12,3 inch, kết nối Apple CarPlay/Android Auto Màn hình cảm ứng giải trí 8 inch, kết nối Apple CarPlay/Android Auto
Âm thanh 6 loa 6 loa 4 loa
Cửa số trời toàn cảnh Không
Đèn viền nội thất 64 màu Không
Mitsubishi Connect Không

Thông số kỹ thuật động cơ và vận hành xe Mitsubishi Destinator 

Thông số Destinator Ultimate Destinator Exceed CVT Destinator GLS CVT
Loại động cơ 4B40 1.5L Turbo – DOHC 16 van
Dung tích xy-lanh (cc) 1.499
Hộp số CVT
Công suất cực đại 163 mã lực
Mô-men xoắn cực đại 250 Nm
Truyền động Cầu trước
Treo trước/ sau MacPherson/ Thanh Xoắn
Phanh trước/ sau Đĩa thông gió/ Đĩa thông gió

Thông số kỹ thuật hệ thống an toàn xe Mitsubishi Destinator 

Thông số Destinator Ultimate Destinator Exceed CVT Destinator GLS CVT
Hệ thống giảm thiểu va chạm phía trước (FCM) Không Không
Kiểm soát hành trình thích ứng Kiểm soát hành trình Không
Cảnh báo điểm mù (BSW) với hỗ trợ chuyển làn đường (LCA) Không
Đèn pha tự động (AHS) Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) Không Không
Đèn pha tự động & Cảm biến gạt mưa phía trước Không Không
Camera 360 độ Camera sau Không
Túi lái xe & hành khách
Túi khí bên
Túi khí rèm Không
Khởi động từ xa
Khóa trước cửa